le te

  1. très bas
    • Năm gian nhà cỏ thấp le te (Nguyễn Khuyến)
      les cinq travées d'une chaumière très basse
  2. à petits pas
    • Chạy le te
      courir à petit pas

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

le te
Một cái ghế thấp le te đặt dưới gốc cây.